Ngữ pháp
Từ vựng
- revision
- Sự ôn tập, sự sửa đổi
- synonyms:
- review
- act of process revise
- unless
- Trừ khi
- if not
- fine lines (n)
- Đường nhăn
- wrinkle (n)
- Nếp nhăn
- arise (v)
- Phát sinh, xảy ra
- Precipitation (n)
- Lượng mưa
- establish explicit policy (n)
- Xây dựng các chính sách cụ thể
- explicit (adj)
- Rõ ràng, chính xác
- When __ applied, Tilda’s Restorative Cream reduces the appearance of fine lines and wrinkles.
- consistently
- Khi áp dụng một cách nhất quán
- Restoration
- Sự phục hồi
- Now that
- Giờ đây
- Example:
- .__ Peura Insurance has located a larger office space, it will begin negotiating the rental agreement.
(A) Happily
(B) Now that
(C) Despite
(D) In fact
- .__ Peura Insurance has located a larger office space, it will begin negotiating the rental agreement.
- Diligently (adv)
- Một cách chăm chỉ, tinh tấn
- synonyms:
- word hard
- Lucrative (adj)
- Béo bở
- producing a lot of money
- crafted
- Chế tác
- beautifull crafted:
- Chết tác tuyệt vời
- Attempt (v)
- Cố gắng
- synonyms
- try to
- superb
- Giỏi, xuất sắc
- synonyms:
- great
- excelent
- gourgeus
- nice
- as far as:
- Cũng xa
- downtown (n)
- Trung tâm thành phố
- plays (n)
- Vở kịch
- legal (adj)
- Hợp pháp
- relates:
- illegal
- treatment (n)
- Sự điều trị
- retreat (n)
- Về ở ẩn, rút luôi, nghỉ ngơi
- event (n)
- Sự kiện
- Refers to a planned occurrence, such as a class, workshop, or demonstration. It implies a structured activity with a specific purpose
- Trip (n)
- Chuyến đi
- Refers to a journey or visit to a place. It doesn’t necessarily imply a specific activity or engagement
- residents (n)
- Cư dân, cư trú
- patient (n)
- Bệnh nhân
- relates:
- Doctor
- Dental
- cosmetic procedure (n)
- Quy trình thẩm mỹ
- (n) Làm đẹp, mỹ phẩm
- tenants (n)
- Người thuê
- outage (n)
- Việc trì hoãn, ngưng hoạt động, thiếu hụt
- headset (n)
- Tai nghe
- headphone (n)
- well attended (n)
- Được tham dự với số lượng đông
- Monorail (n)
- Đường ray
- Be slated:
- Được dự kiên
- to be expected to happen
- A cargo-handling company
- Công ty cung cấp dịch vụ hàng hoá
- rain or shine (n)
- Kể cả trời mưa hay nắng
- discouraged (adj)
- Nản lòng
- vendor (n)
- Người bán hàng
- Nhà cung cấp
- detectors (n)
- Thiết bị phát hiện
- distinguished (adj)
- Đáng trọng
- alumni (n)
- Cựu sinh viên
- undergone
- go through
- Qua
- Example:
- undergone over the time
- institution (n)
- Học viện/ tổ chức
- sophisticated (adj)
- Phức tạp
- synonyms:
- complex (adj)
- diverse (adj)
- Đa dạng
- complicated (adj)
- vocational school (n)
- Trường dạy nghề
- Array of disciplines (n)
- Đa dạng lĩnh vực
- relates:
- many fields
- various
- diverse
- reporter (n)
- Phóng viên
- well-rounded (adj)
- Toàn diện
- calming noise machine (n)
- Máy móc rất ít tiếng ồn
- cubicles (n)
- Chỗ làm việc
- workspace
- respite (n)
- Sự nghỉ ngơi
- double-glazed window (n)
- Cửa kính 2 lớp
- blinds (n)
- Rèm cửa
- glare (n)
- Sự chói mắt
- Editor (n)
- Người chịu trách nhiệm cho tạp chí, bài báo
- on-the-move employees (n)
- Những nhân viên chuẩn bị di chuyển
- portable reading lamp (n)
- Đèn có thể tháo dời
- conclude
- kết thúc
- Double-decker bus (n)
- Xe buýt 2 tầng
- packable (adj)
- Có thể đóng gói
- affordable (adj)
- Có thể chi trả, giá phải chăng
Lưu ý
- Trong quá trình làm test này vẫn còn bị phân tâm và bị chậm khi làm Part 5,6 => Dẫn đến không đọc được nhiều ở Part 7
- Ở part 5, sai ở câu chia word form và dịch nghĩa!
- Đa phần sai ở các câu mình suy luận (không có căn cứ trong bài), các câu 50/50 phân vân
Câu hỏi
- Vấn đề mình chưa lên điểm phần RC là gì ?
- Chưa vững lý thuyết ngữ pháp ?
- Chưa kiên nhẫn “tự” dịch để hiểu các đoạn văn
- Liệu có những đoạn văn và cách hỏi tương tự để khi làm đề được điểm tốt ?
Relates
#toeic #vocab #english


