Tran Nhat Sang logo
ETS Test 09

Test 9 ETS 2024 – Chữa đề ETS Test 9 RC

Ngữ pháp

Đại từ quan hệ lượt bỏ

  • Từ cần điền nằm trong cụm danh từ “enough money … in the budget”. Từ cần điền mang nghĩa “còn lại”. Động từ nằm trong cụm danh từ có thể ở dạng mệnh đề quan hệ rút gọn ở thể chủ động. Mệnh đề quan hệ đầy đủ: There is enough money which remains in the budget to cover travel expenses. Rút gọn bằng cách bỏ đại từ quan hệ, chuyển động từ sang dạng V-ing.
  • Khi nào nhận biết được đây là đại từ quan hệ nào ?

Giải thích cách dùng của giới từ

  • as
    • liên từ mang nghĩa “khi/ vì” hoặc trạng từ mang nghĩa “như”
  • into
    • Giới từ chỉ vị trí
  • on
    • Giới từ chỉ thời gian
  • once
    • liên từ mang nghĩa “một khi” hoặc trạng từ mang nghĩa “một lần”

Có đủ tiền còn lại trong ngân sách để trang trải chi phí đi lại.

Từ vựng

  • cover travel expense (n):
    • Trang trải chi phí đi lại
  • associate (n)
    • Cộng sự
    • Liên quan, đồng nghiệp
  • accountable
    • Có trách nhiệm
    • Thường đi với reposition nào ?
      • for: Chịu trách nhiệm cho
    • synonyms:
      • responsible
  • manageable
    • Có thể giám sát quản lý
    • Đi kèm
      • manageable by
      • manageable with
      • manageable in
  • knowledgeable:
    • Am hiểu, có kiến thức
    • Đi kèm
      • Knowledgeable about:
      • Knowledgeable in
  • flexible
    • Flexible about
    • Flexible in
    • Flexible with
  • result from (phrase)
    • Có kết quả từ
  • off-season (n)
    • Mùa thấp điểm
    • Mùa cao điểm ?
  • reduced hour (n)
    • Số giờ giảm
  • delivering memorable presentations (n)
    • Truyền tải một bài thuyết trình rất đáng nhớ.
  • residential unit (n)
    • Đơn vị nhà ở
  • resources cabinet (n)
    • Tủ
  • travelers’ lounge (n)
    • Phòng chờ
  • flight attendant (n)
    • Tiếp viên hàng không
  • media relation (n)
    • Quan hệ truyền thông
  • be on leave:
    • Nghỉ phép
  • 500-megawatt wind-solar hybrid power
    • Danh từ bổ nghĩa cho plant
  • 500-megawatt wind-solar hybrid power plant
    • Công ty TNHH Sehelec thông báo sẽ bắt đầu xây dựng dự án nhà máy điện kết hợp gió-mặt trời 500 megawatt (MW) phía ngoài Bangalore, Ấn Độ.
  • Ltd. – Limited (n)
    • Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • in turn
    • Dẫn đến kết quả là
  • front desk
    • Quầy lễ tân
    • bustling
      • Nhiệt tình, náo nhiệt
      • relates:
        • vibrant
  • construction materials (n)
    • Vật liệu xây dựng nhà
  • Pillows and sheets (n)
    • Gối và ra trải giường
  • Wholesale food items (n)
    • Bán buôn các mặt hàng thực phẩm
  • Spare automobile parts (n)
    • Phụ tùng dự phòng ô tô
  • freight company (n)
    • Công ty vận tải
  • compete for
    • Cạnh tranh cho
  • public event (n)
    • Sự kiện công cộng
    • synonyms:
      • funfair (n):
        • Hội chợ
  • Erecting a tent (n)
    • Dựng lều
  • place (v)
    • Đặt
    • synonyms:
      • put
  • items (n)
    • synonyms: pamplets and other materials
  • surpass (v)
    • Vượt qua
    • synonyms
      • exceed (v)
  • fleet (n)
    • Tàu, xe lửa
  • electrified tracks (n)
    • Đường ray điện hoá
  • entered into a contract
    • Ký hợp đồng
    • sign the contract
  • manufacture (v)
    • Sản xuất
  • reclinable seat (n)
    • Ghế có thể ngã
  • slow season (n)
    • Mùa ít bận rộn
  • off-site (n)
    • Không có mặt/ không làm việc
    • acronyms:
      • on-site
  • a one-size-fits-all approach (n)
    • Cách thức tiếp cận 1 phù hợp cho tất cả
  • tailoring (v)
    • Chia ra, điều chỉnh
  • pay close attention to time
    • Chú ý đến thời gian
  • characteristic (n)
    • Đặc điểm, tính cách
  • adopt (v)
    • Áp dụng
    • synonyms:
      • apply (v)
  • testimonial (n)
    • Lời chứng thực, lời xác nhận
  • adapt to accommodate (v)
    • Thích nghi để đáp ứng, thích nghi để chứa
  • first-time attendees (n)
    • Những người lần đầu tiên tham dự
    • synonyms:
      • new commers
  • reception (n)
    • Tiệc chiu đãi
    • Example:
      • Since this is your first time attending, I recommend you go to the newcomers’ reception on the first night
  • socialize (v)
    • Trò chuyện, xã giao
  • catch up (pv)
    • Tìm hiểu, hoặc thảo luận về những gì đang diễn ra
  • faucet (n)
    • Vòi nước

Lưu ý

  • Ở bài test này, sai đa phần ở dịch nghĩa ở các câu điền vào chỗ trống thích hợp! Chú ý các câu điền vào chỗ trống có sự liên kết chặt chẽ với các câu trước đó.
  • Bài test này mình đạt được kết quả thực sự không tốt. 64/100. Có những câu phân tích và dịch không kỹ, có những câu đọc lướt và hơi vội!

Relates

#toeic #english

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x