Ngữ pháp
Câu 116:
- All Tayton residents ——- their unwanted
appliances at the public works facility for
a small fee.
(A) can discard
(B) have been discarded
(C) to be discarding
(D) discarding
Sentence: All Tayton residents their unwanted appliances at the public works facility for a small fee.
Analysis:
- The sentence is incomplete and lacks a verb to connect the subject “All Tayton residents” with the action of disposing of appliances.
- Option (A) “can discard” provides the necessary verb to complete the sentence grammatically and logically. It conveys that the residents have the ability to discard their unwanted appliances at the facility.
- Option (D) “discarding” is grammatically incorrect in this context. It would require a preposition like “by” to form a participial phrase. For example, “All Tayton residents, discarding their unwanted appliances, can bring them to the public works facility…”
Từ vựng liên quan
- garments:
- Trang phục
- synonyms:
- clothing
- cover for the human body
- marks
- Ký hiệu, dấu vết
- synonyms:
- sign
- track
- tray
- Cái mâm, cái máng, cái dĩa
- jewel-toned fabrics (n)
- Loại vãi có tông màu quý
- leadership
- (n): Khả năng lãnh đạo
- word form:
- leader (n): Người lãnh đạo
- leading (adj): Có khả năng lãnh đạo
- boost (v)
- Làm tăng
- synonyms:
- increase (v)
- enhance (v)
- rise (v)
- go up (v)
- parking spaces ==closer to== the entrance (n)
- Chỗ giữ xe gần cửa
- resulting from
- word form:
- Cụm động từ
- Do, xuất phát từ
- word form:
- as if
- Như thể ?
- word form:
- Liên từ
- Các dạng liên từ phổ biến ?
- synonyms
- as though
- Example:
- He looked as if he was going to cry.
- They were shouting as though they were in panic
- capable (adj)
- Có khả năng, có năng lực, giỏi
- affiliations (n)
- Sự liên kết
- reasearch
- Sự nghiên cứu
- relates:
- researchers (n): Các nhà nghiên cứu
- researching (Ving)
- researched (V3/ed)
- offerings (n)
- Dịch vụ
- synonyms:
- services
- substantially (adv)
- Một cách đáng kể
- synonyms:
- considerably
- significantly
- Corporate travel planners (n)
- Người lập kế hoạch du lịch cho công ty
- gourmet (n)
- Người sành ăn
- Thực phẩm chất lượng cao
- A housing complex (n)
- Khu nhà ở phức hợp
- fence repair (n)
- Sửa chữa hàng rào
- groundskeeping (n)
- Việc chăm sóc
- leasing (v)
- Cho thuê
- Việc cho thuê
- landscaping (v)
- Sửa chữa cảnh quan, cải thiện khung cảnh
- enhancements (n)
- Cải tạo, cải thiện
- synonyms:
- improvements (n)
- waterproof (adj)
- Không thấm nước
- insulation material (n)
- Vật liệu cách nhiệt
- proprietary (adj)
- Độc quyền
- synonyms:
- solely
- only
- exclusive
- curator of (n):
- Người phụ trách
- permanent collection (n)
- Bộ sưu tập cố định
- presale reviews (n):
- Đánh giá trước khi bán hàng
- enthusiastic
- Hăng hái, nhiệt tình
- details about a room’s availability (n)
- Chi tiết về tình trạng phòng còn trống
- room schedule (n)
- Lịch trình của phòng
- conference room (n)
- Phòng họp
- attendees (n)
- Người tham dự
- digital panel (n)
- Bảng điện tử
- last-minute permits (n)
- Giấy phép vào phút cuối
- permit requirement
- Yêu cầu về giấy phép
- trails (n)
- Đường mòn
- foot traffic (n)
- Lưu lượng người đi bộ
- issue (v)
- Phát
- synonyms:
- grant (v)
- hiker (n)
- Người đi bộ đường dài
- jams (n)
- Ngũ cốc
- relates:
- cereals (n)
- supplement (n)
- Thực phẩm bổ sung
- cash rewards (n)
- Tiền thưởng
- corporate retreat (n)
- Kỳ nghỉ công ty, kỳ nghỉ doanh nghiệp
- corporate travel
- packing slip (n)
- Phiếu đóng gói
- agenda items (n)
- Các mục nghị sự (mục lục)
Ghi chú
- Hôm nay làm đề TOEIC. Phần nghe mình đã làm khá xuất thần chỉ sai 8 câu (Tương ứng 92/100). Tất nhiên có những câu mình đoán và suy luận chứ chưa hẳn là nghe rõ từng chữ hay ý chính của đoạn được. Tuy nhiên nó cho thấy mình đang luyện tập khá ổn và tiến bộ theo thời gian
- Chỉ duy nhất phần RC là mình cứ ổn định ở mức “xung quanh 70 đáp án đúng / 100”. Ở thời gian tới mình sẽ cố gắng trau dồi làm sao target từ từ đạt 75 – 80 câu một cách đều đặn để cảm thấy tự tin khi đi thi. Hiện tại chỉ cần tập trung hơn, hạn chế lỗi sai ở các dạng câu thường gặp là mình sẽ đạt được chỉ tiêu đó. Mình đang cố gắng hiện thực hoá nó trong thời gian 1 – 2 tuần sắp tới. Và ngày mai mình sẽ dự định đăng ký dự thi !
- Mục tiêu làm 90 câu/100 câu => Nhưng toàn đạt được 70 số câu đúng (kể cả lụi)
- Vậy tại sao không tập trung làm 85 câu => Và mục tiêu đúng chắc ăn khoảng 80 câu ?
- Yếu tố then chốt là kỹ và tập trung, dịch chậm ở 85 câu đầu!
- Thường sai ở các dạng phân từ (Vo, Can/could + V0, Ving, Liên từ, nối từ), word form ==> Luyện tập trên trang web estudy
- Thường sai part 7. (Dạng câu hỏi: Câu sau đây thuộc về vị trí nào được đánh dấu [1], [2], [3] và [4]?) <=> Dạng câu hỏi: Điền câu vào chỗ trống phù hợp.
Khi chữa đề mình có thể dùng đến https://zim.vn/ets-2024-test-8-part-7#question-172-175-refer-to-the-following-web-page-36. => Vì link này giải thích chi tiết việc chọn đáp án và nhận dạng các loại câu hỏi kỹ hơn => OKAY
Overall, Targert sắp tới: LC (82 – 85/ 100). RC (75 -80/100) vào thứ 7 tuần này!
Chiến lược luyện tập
Ôn luyện các RC (Part 5,6,7) và mục tiêu làm 85 câu/100. Không tính lụi => Và mục tiêu đạt 75 – 80/ câu trên số các câu đó!
Câu hỏi
Làm cách nào để trả lời hay tìm đáp án theo từng dạng câu hỏi trong part 7 nhanh ? Tips hay trick nào ?
Các dạng đó là: advertisement, report, email, article, text-message chain, information, letter, chat discussion, Đoạn đôi: article and letter, webpage and review, email and notice
Relates:
https://zim.vn/ets-2024-test-8-part-7#question-172-175-refer-to-the-following-web-page-36
(Trang này là một trang giải thích khá kỹ, có bài dịch, giải thích, và các từ vựng cần lưu ý)


