Tran Nhat Sang logo
ETS 2022 - Test 01 sửa đề

Test 1 ETS 2023 – Chữa đề RC Part 5,6,7

Ngữ pháp

Từ vựng

  • revision
    • Sự ôn tập, sự sửa đổi
    • synonyms:
      • review
      • act of process revise
  • unless
    • Trừ khi
    • if not
  • fine lines (n)
    • Đường nhăn
  • wrinkle (n)
    • Nếp nhăn
  • arise (v)
    • Phát sinh, xảy ra
  • Precipitation (n)
    • Lượng mưa
  • establish explicit policy (n)
    • Xây dựng các chính sách cụ thể
    • explicit (adj)
      • Rõ ràng, chính xác
  • When __ applied, Tilda’s Restorative Cream reduces the appearance of fine lines and wrinkles.
    • consistently
    • Khi áp dụng một cách nhất quán
  • Restoration
    • Sự phục hồi
  • Now that
    • Giờ đây
    • Example:
      • .__ Peura Insurance has located a larger office space, it will begin negotiating the rental agreement.
        (A) Happily
        (B) Now that
        (C) Despite
        (D) In fact
  • Diligently (adv)
    • Một cách chăm chỉ, tinh tấn
    • synonyms:
      • word hard
  • Lucrative (adj)
    • Béo bở
    • producing a lot of money
  • crafted
    • Chế tác
    • beautifull crafted:
      • Chết tác tuyệt vời
  • Attempt (v)
    • Cố gắng
    • synonyms
      • try to
  • superb
    • Giỏi, xuất sắc
    • synonyms:
      • great
      • excelent
      • gourgeus
      • nice
  • as far as:
    • Cũng xa
  • downtown (n)
    • Trung tâm thành phố
  • plays (n)
    • Vở kịch
  • legal (adj)
    • Hợp pháp
    • relates:
      • illegal
  • treatment (n)
    • Sự điều trị
  • retreat (n)
    • Về ở ẩn, rút luôi, nghỉ ngơi
  • event (n)
    • Sự kiện
    • Refers to a planned occurrence, such as a class, workshop, or demonstration. It implies a structured activity with a specific purpose
  • Trip (n)
    • Chuyến đi
    • Refers to a journey or visit to a place. It doesn’t necessarily imply a specific activity or engagement
  • residents (n)
    • Cư dân, cư trú
  • patient (n)
    • Bệnh nhân
    • relates:
      • Doctor
      • Dental
  • cosmetic procedure (n)
    • Quy trình thẩm mỹ
    • (n) Làm đẹp, mỹ phẩm
  • tenants (n)
    • Người thuê
  • outage (n)
    • Việc trì hoãn, ngưng hoạt động, thiếu hụt
  • headset (n)
    • Tai nghe
    • headphone (n)
  • well attended (n)
    • Được tham dự với số lượng đông
  • Monorail (n)
    • Đường ray
  • Be slated:
    • Được dự kiên
    • to be expected to happen
  • A cargo-handling company
    • Công ty cung cấp dịch vụ hàng hoá
  • rain or shine (n)
    • Kể cả trời mưa hay nắng
  • discouraged (adj)
    • Nản lòng
  • vendor (n)
    • Người bán hàng
    • Nhà cung cấp
  • detectors (n)
    • Thiết bị phát hiện
  • distinguished (adj)
    • Đáng trọng
  • alumni (n)
    • Cựu sinh viên
  • undergone
    • go through
    • Qua
    • Example:
      • undergone over the time
  • institution (n)
    • Học viện/ tổ chức
  • sophisticated (adj)
    • Phức tạp
    • synonyms:
      • complex (adj)
      • diverse (adj)
        • Đa dạng
      • complicated (adj)
  • vocational school (n)
    • Trường dạy nghề
  • Array of disciplines (n)
    • Đa dạng lĩnh vực
    • relates:
      • many fields
      • various
      • diverse
  • reporter (n)
    • Phóng viên
  • well-rounded (adj)
    • Toàn diện
  • calming noise machine (n)
    • Máy móc rất ít tiếng ồn
  • cubicles (n)
    • Chỗ làm việc
    • workspace
  • respite (n)
    • Sự nghỉ ngơi
  • double-glazed window (n)
    • Cửa kính 2 lớp
  • blinds (n)
    • Rèm cửa
  • glare (n)
    • Sự chói mắt
  • Editor (n)
    • Người chịu trách nhiệm cho tạp chí, bài báo
  • on-the-move employees (n)
    • Những nhân viên chuẩn bị di chuyển
  • portable reading lamp (n)
    • Đèn có thể tháo dời
  • conclude
    • kết thúc
  • Double-decker bus (n)
    • Xe buýt 2 tầng
  • packable (adj)
    • Có thể đóng gói
  • affordable (adj)
    • Có thể chi trả, giá phải chăng

Lưu ý

  • Trong quá trình làm test này vẫn còn bị phân tâm và bị chậm khi làm Part 5,6 => Dẫn đến không đọc được nhiều ở Part 7
  • Ở part 5, sai ở câu chia word form và dịch nghĩa!
  • Đa phần sai ở các câu mình suy luận (không có căn cứ trong bài), các câu 50/50 phân vân

Câu hỏi

  • Vấn đề mình chưa lên điểm phần RC là gì ?
    • Chưa vững lý thuyết ngữ pháp ?
    • Chưa kiên nhẫn “tự” dịch để hiểu các đoạn văn
  • Liệu có những đoạn văn và cách hỏi tương tự để khi làm đề được điểm tốt ?

Relates

#toeic #vocab #english

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x