Đề này nhìn chung mà nói phần reading mình làm tốt hơn hẳn. Đặc biệt có khả năng làm tới câu 195 và ít phần sai ở các câu cuối. Tuy vậy, vẫn còn một số lỗi sai về từ vựng và ngữ pháp ở các phần đầu tiên cũng như là dịch chưa sát nghĩa ở các đoạn phía trước. Kết quả đạt được cho bài Reading này là 80/100 RC một con số tốt hơn hẳn với hầu hết các đề mình làm trước đây. Một điều lưu ý nữa là phần lụi mình tạch cả 5 câu lụi cuối!
Ngữ pháp
- Bethenie Industries guarantees that its products will function as __ for at least one year from date of purchase
- Quá khư phân từ
- advertised
Từ vựng
- Classes __ using the new employee scheduling software will begin in December
- on
- Về, trên
- Các lớp học bằng cách sử dụng phần mềm xếp lịch nhân viên mới sẽ bắt đầu vào tháng 12
- on
- Dental Hygienist (n)
- Chuyên gia vệ sinh răng miệng
- A panel of
- Một hội đồng
- Example: A __ of four dental hygienists spoke about careers in their field
- 1 hội đồng gồm 4 chuyên gia vệ sinh răng miệng đã nói về sự nghiệp trong lĩnh vực của họ
- relates:
- commitee
- coucil
- leathers (n)
- Da
- relates:
- clothing
- aerial (adj)
- Trên không
- relates:
- air
- Example: a free aerial photography workshop
- Buổi hội thảo về nhiếp ảnh gia trên không
- town square (n)
- Quảng trường
- Patent (n)
- Bằng sáng chế
- synonyms:
- copyright (n)
- Bảng quyền
- evident
- right
- permit
- license
- copyright (n)
- Office supplies (n)
- Đồ dùng văn phòng
- excessive (adj)
- Quá mức, dư thừa
- synonyms:
- a bit much
- surplus
- unnecessary (adj)
- glossy (adj)
- bóng loáng
- synonyms:
- expensive
- high-quality
- stylish
- glamourous
- address (v)
- Nói về
- synonyms:
- talk to
- give a talk to
- speak to
- synonyms:
- Giải quyết
- Example:
- addressing customer feedback is of critical importance
- Nói về
- Pumpkin (n)
- Bí ngô
- relates:
- vegetable
- Burst (v)
- Bị vỡ, bể, nổ
- Example: when a pipe burst in the kitchen
- synonyms:
- crack (v)
- shatter
- split open
- break open
- As much as
- Nhiều như
- synonyms:
- approximately
- nearly
- much
- As in
- Như trong
- synonyms
- which is, which means
- Example:
- I like the bow (as in the weapon, not the front of the ship).
- I like Jerry Lewis (as in our neighbor, not the comedian)
- among
- Example:
- The disease spread quickly among the members of the community
- The house is nestled among the trees.
- Meaning: in or through (a group of people or things)
- Example:
- crane operation (n)
- Những người vận hành trục, cần cẩu, cẩu công
- example:
- crane operators must check that all moving parts of the machine are fastened securely before use
- harsh condition
- Điều kiện khắc nghiệt
- synonyms:
- cruel (ạdj)
- Tàn bạo
- severe (adj)
- Nghiêm trọng
- savage (adj)
- Độc ác
- cruel (ạdj)
- allowance (n)
- Sự cho phép, trợ cấp
- synonyms:
- share
- portion
- business segment (n)
- các mảng kinh doanh
- synonyms:
- part
- section
- portion
- slice
- fragment
- across
- Trong khắp, ngang qua
- synonyms:
- over
- beyond
- Just as
- Giống như
- synonyms:
- equal to
- similary to
- For certain products this period may be extended
- Cho một số sản phẩm nhất định, thời gian này có thể được kéo dài
- under construction (n)
- Đang thi công, đang được tiến hành
- botanical research (n)
- Nghiên cứu cây cảnh
- relates:
- plant
- varietals (n)
- Giống cây
- relates:
- tree
- desert (n)
- Xa mạc
- relates:
- hot
- Example: Gardeners in desert regions (n)
- Những người làm vườn trong khu vực xa mạc
- thrive in (v)
- Phát triển
- synonyms:
- develop
- enhance
- flavorful (adj)
- Có hương vị
- synnonyms:
- bitter
- strong
- spicy
- peppery
- new facility
- Cơ sở mới
- synonyms:
- brand-new building
- express trains (n)
- Tàu tốc hành
- synonyms:
- fast
- expedited trains
- on hand
- Còn, có sẵn
- synonyms:
- ready
- available
- handy
- Canned tomato (n)
- cà chua đóng hộp
- fresh-baked muffins (n)
- Bánh xốp mới nướng
- muffins (n)
- Bánh nướng
- relates
- pancakge
- cake
- Matinee performance (n)
- Buổi biểu diễn giải trí
- synonyms:
- entertaiment
- coming into (v)
- Bước vào lĩnh vực
- synonyms
- begin
- open-air pedestrian mall (n)
- Trung tâm mua sắm ngoài trời
- shipyard (n)
- bãi tàu
- relates
- container
- legacy (n)
- Di sản
- synonyms
- heritage
- inheritance
- former shipbuilders (n)
- Thợ đóng tàu cũ
- match (v)
- Phù hợp
- synonyms:
- reflect
- shine (v)
- Screenwriter (n)
- Viết kịch bản
- relates:
- scripts
- editor
- author
- Cap (v)
- Giới hạn
- Example: Classes are capped at ten students
- synonyms
- limit
- set a limit on
- restrict
- autobiographical (n)
- tự truyện
- screenplays (n)
- Kịch bản phim
- synonyms:
- script
- scenario
- text
- Foundation(n)
- Tổ chức
- synonyms:
- institution
- creation
- Industrial appliance (n)
- Trang thiết bị công nghiệp
- relates:
- water heater
- refristergrator
- mixer
- toaster
- resolution (n)
- Sự quyết định, sự giải quyết
- synonyms:
- resolve
- decision
- plan
- Ceramic (n)
- Gốm
- relates:
- building material
- porcelain (n)
- Sứ
- relates
- building material
- stone tile (n)
- Gạch ngói bằng đá
- relates:
- building materla
- Bilingual
- Thông thạo 2 ngôn ngữ
- polyglot (n)
- Thông thạo nhiều ngôn ngữ người
- Significant (adj)
- Đáng kể
- synonyms:
- considerable
- sizeable
- Kick off (v)
- Bắt đầu
- start
- begin
- a potluck lunch (n)
- Một buổi tụ họp ăn trưa vào buổi chiều
- retales:
- crowded
- banquet (n)
- Bữa tiệc
- all genres (n)
- Tất cả các thể loại
- Deface (v)
- hỏng
- relates:
- book
- torn (v)
- Xé rách
- relates:
- book
- It could not have been better (n)
- Nó không thể nào tốt hơn
- câu hỏi:
- Làm sao có thể dịch được các câu tương tự
- could not have
- should not have
- might not have
- must not have
- sales division manager (n)
- Quản lý bộ phận bán hàng
- away on business (n)
- Đi công tác
- synonyms
- abroad to work
- business stay
- back out (v)
- Rút lui
- lease (v)
- Thuê
- synonyms:
- hire
- hire out
- Relieved (adj)
- Biết ơn, nhẹ nhõm, được cứu rỗi
- synonyms:
- glad
- thankful
- grateful
- pleased
- happy
Lưu ý
Nhìn chung thì sai ở phần dịch nghĩa, và liên kết các câu cũng nhiều.
Relates
#toeic #english


