Tran Nhat Sang logo
test 4 RC ETS 2022

Test 4 ETS 2022 – Chữa đề RC Part 5,6,7

Đề này nhìn chung mà nói phần reading mình làm tốt hơn hẳn. Đặc biệt có khả năng làm tới câu 195 và ít phần sai ở các câu cuối. Tuy vậy, vẫn còn một số lỗi sai về từ vựng và ngữ pháp ở các phần đầu tiên cũng như là dịch chưa sát nghĩa ở các đoạn phía trước. Kết quả đạt được cho bài Reading này là 80/100 RC một con số tốt hơn hẳn với hầu hết các đề mình làm trước đây. Một điều lưu ý nữa là phần lụi mình tạch cả 5 câu lụi cuối!

Ngữ pháp

  • Bethenie Industries guarantees that its products will function as __ for at least one year from date of purchase
    • Quá khư phân từ
    • advertised

Từ vựng

  • Classes __ using the new employee scheduling software will begin in December
    • on
      • Về, trên
    • Các lớp học bằng cách sử dụng phần mềm xếp lịch nhân viên mới sẽ bắt đầu vào tháng 12
  • Dental Hygienist (n)
    • Chuyên gia vệ sinh răng miệng
  • A panel of
    • Một hội đồng
    • Example: A __ of four dental hygienists spoke about careers in their field
      • 1 hội đồng gồm 4 chuyên gia vệ sinh răng miệng đã nói về sự nghiệp trong lĩnh vực của họ
    • relates:
      • commitee
      • coucil
  • leathers (n)
    • Da
    • relates:
      • clothing
  • aerial (adj)
    • Trên không
    • relates:
      • air
    • Example: a free aerial photography workshop
      • Buổi hội thảo về nhiếp ảnh gia trên không
  • town square (n)
    • Quảng trường
  • Patent (n)
    • Bằng sáng chế
    • synonyms:
      • copyright (n)
        • Bảng quyền
      • evident
      • right
      • permit
      • license
  • Office supplies (n)
    • Đồ dùng văn phòng
  • excessive (adj)
    • Quá mức, dư thừa
    • synonyms:
      • a bit much
      • surplus
      • unnecessary (adj)
  • glossy (adj)
    • bóng loáng
    • synonyms:
      • expensive
      • high-quality
      • stylish
      • glamourous
  • address (v)
    • Nói về
      • synonyms:
        • talk to
        • give a talk to
        • speak to
    • Giải quyết
      • Example:
      • addressing customer feedback is of critical importance
  • Pumpkin (n)
    • Bí ngô
    • relates:
      • vegetable
  • Burst (v)
    • Bị vỡ, bể, nổ
    • Example: when a pipe burst in the kitchen
    • synonyms:
      • crack (v)
      • shatter
      • split open
      • break open
  • As much as
    • Nhiều như
    • synonyms:
      • approximately
      • nearly
      • much
  • As in
    • Như trong
    • synonyms
      • which is, which means
    • Example:
      1. I like the bow (as in the weapon, not the front of the ship).
      2. I like Jerry Lewis (as in our neighbor, not the comedian)
  • among
    • Example:
      • The disease spread quickly among the members of the community
      • The house is nestled among the trees.
    • Meaning: in or through (a group of people or things)
  • crane operation (n)
    • Những người vận hành trục, cần cẩu, cẩu công
    • example:
      • crane operators must check that all moving parts of the machine are fastened securely before use
  • harsh condition
    • Điều kiện khắc nghiệt
    • synonyms:
      • cruel (ạdj)
        • Tàn bạo
      • severe (adj)
        • Nghiêm trọng
      • savage (adj)
        • Độc ác
  • allowance (n)
    • Sự cho phép, trợ cấp
    • synonyms:
      • share
      • portion
  • business segment (n)
    • các mảng kinh doanh
    • synonyms:
      • part
      • section
      • portion
      • slice
      • fragment
  • across
    • Trong khắp, ngang qua
    • synonyms:
      • over
      • beyond
  • Just as
    • Giống như
    • synonyms:
      • equal to
      • similary to
  • For certain products this period may be extended
    • Cho một số sản phẩm nhất định, thời gian này có thể được kéo dài
  • under construction (n)
    • Đang thi công, đang được tiến hành
  • botanical research (n)
    • Nghiên cứu cây cảnh
    • relates:
      • plant
  • varietals (n)
    • Giống cây
    • relates:
      • tree
  • desert (n)
    • Xa mạc
    • relates:
      • hot
    • Example: Gardeners in desert regions (n)
      • Những người làm vườn trong khu vực xa mạc
  • thrive in (v)
    • Phát triển
    • synonyms:
      • develop
      • enhance
  • flavorful (adj)
    • Có hương vị
    • synnonyms:
      • bitter
      • strong
      • spicy
      • peppery
  • new facility
    • Cơ sở mới
    • synonyms:
      • brand-new building
  • express trains (n)
    • Tàu tốc hành
    • synonyms:
      • fast
      • expedited trains
  • on hand
    • Còn, có sẵn
    • synonyms:
      • ready
      • available
      • handy
  • Canned tomato (n)
    • cà chua đóng hộp
  • fresh-baked muffins (n)
    • Bánh xốp mới nướng
  • muffins (n)
    • Bánh nướng
    • relates
      • pancakge
      • cake
  • Matinee performance (n)
    • Buổi biểu diễn giải trí
    • synonyms:
      • entertaiment
  • coming into (v)
    • Bước vào lĩnh vực
    • synonyms
      • begin
  • open-air pedestrian mall (n)
    • Trung tâm mua sắm ngoài trời
  • shipyard (n)
    • bãi tàu
    • relates
      • container
  • legacy (n)
    • Di sản
    • synonyms
      • heritage
      • inheritance
  • former shipbuilders (n)
    • Thợ đóng tàu cũ
  • match (v)
    • Phù hợp
    • synonyms:
      • reflect
  • shine (v)
  • Screenwriter (n)
    • Viết kịch bản
    • relates:
      • scripts
      • editor
      • author
  • Cap (v)
    • Giới hạn
    • Example: Classes are capped at ten students
    • synonyms
      • limit
      • set a limit on
      • restrict
  • autobiographical (n)
    • tự truyện
  • screenplays (n)
    • Kịch bản phim
    • synonyms:
      • script
      • scenario
      • text
  • Foundation(n)
    • Tổ chức
    • synonyms:
      • institution
      • creation
  • Industrial appliance (n)
    • Trang thiết bị công nghiệp
    • relates:
      • water heater
      • refristergrator
      • mixer
      • toaster
  • resolution (n)
    • Sự quyết định, sự giải quyết
    • synonyms:
      • resolve
      • decision
      • plan
  • Ceramic (n)
    • Gốm
    • relates:
      • building material
  • porcelain (n)
    • Sứ
    • relates
      • building material
  • stone tile (n)
    • Gạch ngói bằng đá
    • relates:
      • building materla
  • Bilingual
    • Thông thạo 2 ngôn ngữ
  • polyglot (n)
    • Thông thạo nhiều ngôn ngữ người
  • Significant (adj)
    • Đáng kể
    • synonyms:
      • considerable
      • sizeable
  • Kick off (v)
    • Bắt đầu
    • start
    • begin
  • a potluck lunch (n)
    • Một buổi tụ họp ăn trưa vào buổi chiều
    • retales:
      • crowded
      • banquet (n)
        • Bữa tiệc
  • all genres (n)
    • Tất cả các thể loại
  • Deface (v)
    • hỏng
    • relates:
      • book
  • torn (v)
    • Xé rách
    • relates:
      • book
  • It could not have been better (n)
    • Nó không thể nào tốt hơn
    • câu hỏi:
      • Làm sao có thể dịch được các câu tương tự
      • could not have
      • should not have
      • might not have
      • must not have
  • sales division manager (n)
    • Quản lý bộ phận bán hàng
  • away on business (n)
    • Đi công tác
    • synonyms
      • abroad to work
      • business stay
  • back out (v)
    • Rút lui
  • lease (v)
    • Thuê
    • synonyms:
      • hire
      • hire out
  • Relieved (adj)
    • Biết ơn, nhẹ nhõm, được cứu rỗi
    • synonyms:
      • glad
      • thankful
      • grateful
      • pleased
      • happy

Lưu ý

Nhìn chung thì sai ở phần dịch nghĩa, và liên kết các câu cũng nhiều.


Relates

#toeic #english

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x