Tran Nhat Sang logo
Test 4 LC ETS 2022

Test 4 ETS 2022 – Sửa đề LC Part 1,2,3,4

Đề này mình nghe cũng khá ổn. Vẫn còn một số trục trặc khi nghe ở Part 2, và Part 3. Bây giờ chỉ có cách nghe lại và dùng kỹ thuật shadowing để luyện tai.

Từ vựng

  • fit in (v)
    • Làm cho phù hợp
    • synonyms:
      • agree
      • recognize
      • respect
  • attendance sheet (n)
    • Danh sách có mặt, điểm danh
  • protective hat (n)
    • Mũ bảo hiểm, mũ bảo vệ
  • highly-skilled worker (n)
    • Công nhân có tay nghề cao
  • The lead guitarist (n)
    • Nghệ sĩ ghi ta dẫn đầu
  • seminar (n)
    • Hội thảo
    • synonysm:
      • workshop
  • acient Egypt (n)
    • Ai cập cổ đại
  • main entrance (n)
    • Lối vào chính
  • lavendar soap (n)
    • Xà phòng oải hương
  • eco-friendly company (n)
    • Công ty thân thiện với môi trường
  • sustainability (n)
    • Sự bền vững
  • apparently (adv)
    • Rõ ràng
    • synonyms:
      • evidently
      • it seems (that)
  • a message board (n)
  • popular time (n)
    • synonyms:
      • busy time
    • Thời gian phổ biến
  • message board (n)
    • Bảng thông báo
  • slab (n)
    • Đá phiến
    • relates:
      • desgin
      • interior design
        • Thiết kế nội thất
  • granite (n)
    • Đá granite
    • relates:
      • interior design
  • marble (n)
    • Đá cẩm thạc
    • relates:
      • interior design
  • polish (v)
    • Đánh bóng
  • mearsurement (n)
    • Sự đo đạc
  • exterior bike rack (n)
    • Giá đỡ xe đạp, bên ngoài
    • Pasted image 20241128112050.png
  • go biking in the moutain
    • Chạy xe đạp
    • Pasted image 20241128112247.png
  • Our grilled tuna dish (n)
    • Món cá ngừ nướng
    • Pasted image 20241128113239.png
  • divide up (v)
    • Chia ra
  • help each other
    • work together
    • Giúp đỡ lẫn nhau
  • Worthwhile (adj)
    • Xứng đáng
    • synonyms:
      • valuable
      • worth it
  • worthwhile investment (n)
    • Sự đầu tư xứng đáng
  • on behalf of the company
    • Thay mặt cho công ty
  • ID badges (n)
    • Thẻ nhận dạng
  • phone cases (n)
    • Ốp điện thoại
  • infect (v)
    • Lây nhiễm
    • Example: become infected with a virus
      • Bị lây nhiễm bởi virus
  • readership (n)
    • Đọc giả, người đọc
  • undergone (v)
    • Tiến hành, trải qua
    • synonyms:
      • go through
      • experience (v)
      • engage in
      • undertake (v)
  • earplug (n)
    • Tai nghe
  • major renovation (n)
    • Một cuộc cải tạo lớn, chính thức
  • superstore (n)
    • Siêu thị lớn
  • express lane (n)
    • Làn nhanh

Lưu ý


Relates

#toeic #english

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x