Ngữ pháp
Đại từ quan hệ lượt bỏ
- Từ cần điền nằm trong cụm danh từ “enough money … in the budget”. Từ cần điền mang nghĩa “còn lại”. Động từ nằm trong cụm danh từ có thể ở dạng mệnh đề quan hệ rút gọn ở thể chủ động. Mệnh đề quan hệ đầy đủ: There is enough money which remains in the budget to cover travel expenses. Rút gọn bằng cách bỏ đại từ quan hệ, chuyển động từ sang dạng V-ing.
- Khi nào nhận biết được đây là đại từ quan hệ nào ?
Giải thích cách dùng của giới từ
- as
- liên từ mang nghĩa “khi/ vì” hoặc trạng từ mang nghĩa “như”
- into
- Giới từ chỉ vị trí
- on
- Giới từ chỉ thời gian
- once
- liên từ mang nghĩa “một khi” hoặc trạng từ mang nghĩa “một lần”
Có đủ tiền còn lại trong ngân sách để trang trải chi phí đi lại.
Từ vựng
- cover travel expense (n):
- Trang trải chi phí đi lại
- associate (n)
- Cộng sự
- Liên quan, đồng nghiệp
- accountable
- Có trách nhiệm
- Thường đi với reposition nào ?
- for: Chịu trách nhiệm cho
- synonyms:
- responsible
- manageable
- Có thể giám sát quản lý
- Đi kèm
- manageable by
- manageable with
- manageable in
- knowledgeable:
- Am hiểu, có kiến thức
- Đi kèm
- Knowledgeable about:
- Knowledgeable in
- flexible
- Flexible about
- Flexible in
- Flexible with
- result from (phrase)
- Có kết quả từ
- off-season (n)
- Mùa thấp điểm
- Mùa cao điểm ?
- reduced hour (n)
- Số giờ giảm
- delivering memorable presentations (n)
- Truyền tải một bài thuyết trình rất đáng nhớ.
- residential unit (n)
- Đơn vị nhà ở
- resources cabinet (n)
- Tủ
- travelers’ lounge (n)
- Phòng chờ
- flight attendant (n)
- Tiếp viên hàng không
- media relation (n)
- Quan hệ truyền thông
- be on leave:
- Nghỉ phép
- 500-megawatt wind-solar hybrid power
- Danh từ bổ nghĩa cho plant
- 500-megawatt wind-solar hybrid power plant
- Công ty TNHH Sehelec thông báo sẽ bắt đầu xây dựng dự án nhà máy điện kết hợp gió-mặt trời 500 megawatt (MW) phía ngoài Bangalore, Ấn Độ.
- Ltd. – Limited (n)
- Công ty trách nhiệm hữu hạn
- in turn
- Dẫn đến kết quả là
- front desk
- Quầy lễ tân
- bustling
- Nhiệt tình, náo nhiệt
- relates:
- vibrant
- construction materials (n)
- Vật liệu xây dựng nhà
- Pillows and sheets (n)
- Gối và ra trải giường
- Wholesale food items (n)
- Bán buôn các mặt hàng thực phẩm
- Spare automobile parts (n)
- Phụ tùng dự phòng ô tô
- freight company (n)
- Công ty vận tải
- compete for
- Cạnh tranh cho
- public event (n)
- Sự kiện công cộng
- synonyms:
- funfair (n):
- Hội chợ
- funfair (n):
- Erecting a tent (n)
- Dựng lều
- place (v)
- Đặt
- synonyms:
- put
- items (n)
- synonyms: pamplets and other materials
- surpass (v)
- Vượt qua
- synonyms
- exceed (v)
- fleet (n)
- Tàu, xe lửa
- electrified tracks (n)
- Đường ray điện hoá
- entered into a contract
- Ký hợp đồng
- sign the contract
- manufacture (v)
- Sản xuất
- reclinable seat (n)
- Ghế có thể ngã
- slow season (n)
- Mùa ít bận rộn
- off-site (n)
- Không có mặt/ không làm việc
- acronyms:
- on-site
- a one-size-fits-all approach (n)
- Cách thức tiếp cận 1 phù hợp cho tất cả
- tailoring (v)
- Chia ra, điều chỉnh
- pay close attention to time
- Chú ý đến thời gian
- characteristic (n)
- Đặc điểm, tính cách
- adopt (v)
- Áp dụng
- synonyms:
- apply (v)
- testimonial (n)
- Lời chứng thực, lời xác nhận
- adapt to accommodate (v)
- Thích nghi để đáp ứng, thích nghi để chứa
- first-time attendees (n)
- Những người lần đầu tiên tham dự
- synonyms:
- new commers
- reception (n)
- Tiệc chiu đãi
- Example:
- Since this is your first time attending, I recommend you go to the newcomers’ reception on the first night
- socialize (v)
- Trò chuyện, xã giao
- catch up (pv)
- Tìm hiểu, hoặc thảo luận về những gì đang diễn ra
- faucet (n)
- Vòi nước
Lưu ý
- Ở bài test này, sai đa phần ở dịch nghĩa ở các câu điền vào chỗ trống thích hợp! Chú ý các câu điền vào chỗ trống có sự liên kết chặt chẽ với các câu trước đó.
- Bài test này mình đạt được kết quả thực sự không tốt. 64/100. Có những câu phân tích và dịch không kỹ, có những câu đọc lướt và hơi vội!
Relates
#toeic #english


