Ở phần này mình để ý do làm vội, nên một số câu về dịch nghĩa và ngữ pháp (Ví dụ như danh từ số nhiêu quá khứ cần were thay vì was )
Ngữ pháp
Từ vựng
- entrees (n)
- Món Khai vị
- synonyms:
- appetizer
- drop
- Giảm
- dropped (adj)
- Bị giảm
- fountain (n)
- Vòi phun nước
- physician (n)
- Bác sĩ
- synonysm:
- doctor
- store credit
- Điểm tín dụng cửa hàng
- loading dock
- Cảng chất hàng
- types of hay differ significantly
- Loại cỏ khô khác nhau đáng kể
- the latest polling (n)
- Cuộc bình chọn mới nhất
- seasonal sales (n)
- Bán hàng theo mùa
- Unreasonably (adv)
- Bất thường
- remind ?
- woman
- synonyms:
- inappropriately (adv)
- insightful (adv)
- Sâu sắc
- synonyms:
- deep
- sharrp
- perceptive
- sâu sắc
- thuộc về trí giác
- imaginative (adj)
- Sáng tạo
- synonyms:
- new
- clever
- overview
- Tổng quan, mô tả
- synonyms:
- outline
- sketch
- summary
- recap
- attentive (adj)
- Chăm chú
- synonyms:
- awake
- aware
- mindful
- exaggeration (n)
- Sự phóng đại, cường điệu
- synonyms:
- enhancement
- overstatement
- overplaying
- magnification
- facial features (n)
- Đặc điểm khuôn mặt
- comic exaggeration (ph.n)
- Sự phóng đại truyện tranh
- for over a century
- Trong hơn 1 thập kỹ (Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
- representatives (n)
- Những người đại diện
- Danh từ số nhiều đứng trước thì không cần mạo từ (a/an/the)
- update-to-date
- Cập nhật mới nhất
- in stock (n)
- Còn hàng
- acronyms:
- out of stock (n)
- please be advised that
- Hãy lưu ý rằng
- the rose-scented candle (n)
- Đèn cầy làm bằng hoa hồng
- the back order (n)
- Đơn hàng sau
- Agriculture (n)
- Nông nghiệp
- the job market remains robust (n)
- Thị trường việc làm vẫn rất mạnh mẽ
- rapid technologyical advancement (n)
- Sự tiến bộ công nghệ nhanh chóng
- Our team members are well aware of this fact (n)
- Đội của. chúng tôi nhận biết rõ điều này
Lưu ý
Relates
#toeic #english


