Tran Nhat Sang logo
girl, english, dictionary-2771936.jpg

Test 6 ETS 2022 – Chữa đề RC Part 5,6

Ở phần này mình để ý do làm vội, nên một số câu về dịch nghĩa và ngữ pháp (Ví dụ như danh từ số nhiêu quá khứ cần were thay vì was )

Ngữ pháp

Từ vựng

  • entrees (n)
    • Món Khai vị
    • synonyms:
      • appetizer
  • drop
    • Giảm
    • dropped (adj)
      • Bị giảm
  • fountain (n)
    • Vòi phun nước
  • physician (n)
    • Bác sĩ
    • synonysm:
      • doctor
  • store credit
    • Điểm tín dụng cửa hàng
  • loading dock
    • Cảng chất hàng
  • types of hay differ significantly
    • Loại cỏ khô khác nhau đáng kể
  • the latest polling (n)
    • Cuộc bình chọn mới nhất
  • seasonal sales (n)
    • Bán hàng theo mùa
  • Unreasonably (adv)
    • Bất thường
    • remind ?
      • woman
    • synonyms:
      • inappropriately (adv)
  • insightful (adv)
    • Sâu sắc
    • synonyms:
      • deep
      • sharrp
      • perceptive
        • sâu sắc
        • thuộc về trí giác
  • imaginative (adj)
    • Sáng tạo
    • synonyms:
      • new
      • clever
  • overview
    • Tổng quan, mô tả
    • synonyms:
      • outline
      • sketch
      • summary
      • recap
  • attentive (adj)
    • Chăm chú
    • synonyms:
      • awake
      • aware
      • mindful
  • exaggeration (n)
    • Sự phóng đại, cường điệu
    • synonyms:
      • enhancement
      • overstatement
      • overplaying
      • magnification
  • facial features (n)
    • Đặc điểm khuôn mặt
  • comic exaggeration (ph.n)
    • Sự phóng đại truyện tranh
  • for over a century
    • Trong hơn 1 thập kỹ (Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
  • representatives (n)
    • Những người đại diện
    • Danh từ số nhiều đứng trước thì không cần mạo từ (a/an/the)
  • update-to-date
    • Cập nhật mới nhất
  • in stock (n)
    • Còn hàng
    • acronyms:
      • out of stock (n)
  • please be advised that
    • Hãy lưu ý rằng
  • the rose-scented candle (n)
    • Đèn cầy làm bằng hoa hồng
  • the back order (n)
    • Đơn hàng sau
  • Agriculture (n)
    • Nông nghiệp
  • the job market remains robust (n)
    • Thị trường việc làm vẫn rất mạnh mẽ
  • rapid technologyical advancement (n)
    • Sự tiến bộ công nghệ nhanh chóng
  • Our team members are well aware of this fact (n)
    • Đội của. chúng tôi nhận biết rõ điều này

Lưu ý


Relates

#toeic #english

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x