Với đề ngày mình đã đạt mục tiêu thực hành đạt >800+ TOEIC ETS 2022 (Cụ thể 825 -> 840) với 85LC + 78RC. Tuy nhiên vẫn có các câu đánh lụi khá may mắn ở phần Reading part 7. Phần Part 7 mình đã lụi khá nhiều vì tốn thời gian cho các câu đầu. Cảm thấy thực sự chưa hài lòng lắm. Tuy nhiên đây là cơ hội 1 tuần trước kì thi để chuẩn bị thật kỹ lưỡng hơn.
Ngữ pháp
Phân biệt sự khác nhau giữa none of và neither of
None of + thing, people (Với số lượng ko cụ thể, hoặc danh từ không đếm được)
Example: None of the students passed the exam.
neither of + 2 more thing, people (với số lượng cụ thể)
Example: Neither of the two candidates was qualified
Phân biệt among và between
Phân biệt within và during
Until/ by và mốc thời gian
Until dùng với các động từ chỉ sự liên tục như lie (nằm), live (sống), sit (ngồi), stay (ở lại), wait (chờ), work (làm việc), continue (tiếp tục).
Ví dụ: We had better work until 3p.m (Chúng ta nên làm việc đến 15h).
By thường kết hợp với các động từ chỉ tính thời điểm ở như arrive (đến), finish (kết thúc), leave (đi, rời, khởi hành), submit (nộp)…
Ví dụ: We need to finish this project by Friday (Chúng ta cần làm xong bản dự án này trước thứ 6).
During/ within cộng khoảng thời gian
Within
Within cộng khoảng thời gian (có số cụ thể, xác định).
Ví dụ: You have to pay a deposit within 30 days ( Bạn cần trả tiền đặt cọc trong vòng 30 ngày).
Trường hợp ngoại lệ: within a year/ month/week.
During
During cộng khoảng thời gian (Không có số: during afternoon/ morning/ holiday…).
Ví dụ: The factory will be closed during the Christmas season ( Nhà máy sẽ đóng cửa trong suốt mùa Giáng sinh).
Trường hợp ngoại lệ: Khi kết hợp với the next: during the next 3 months.
Phân biệt within và in
Đối với một khoảng thời gian như two months thì in + khoảng thời gian nghĩa là “sau khoảng thời gian đó”, còn within + khoảng thời gian nghĩa là “trong vòng khoảng thời gian đó”.
Từ vựng
- favorable (adj)
- Được yêu thích
- Guideline (n)
- Quy tắc, sự hướng dẫn
- from different regions of the world this week
- Từ khắp khu vực khách nhau thế giới
- into
- Thành
- Example: turn into
- Trở thành, biến đổi
- Comprehensive (ạdj)
- Dễ hiểu, toàn diện
- synonyms:
- absolute
- general
- whole
- complete
- overall
- even
- Kể cả, thậm chí
- The directions for Masuda’s do-it-yourself projects are comprehensive enough for __ even novice builder
- a novice builder (n)
- Một thợ xây mới
- neither of
- Không cái này cái kia
- Danh từ số nhiều
- Example:
- of the two candidates for the position had the necessary qualifications
- Pool (v)
- Thu tiền
- synonyms
- collect (v)
- Waitstaff (n)
- Nhân viên phục vụ
- two emerging data companies (n)
- Hai dữ liệu của công ty đang nổi lên
- Conservative (adj)
- Thận trọng
- conservatively (adv)
- Một cách thận trọng
- synonyms:
- privately
- controversial (adj)
- Gây tranh cãi
- conventional (adj)
- theo hiệp ước, theo thoả thuận
- Expenditure (n)
- Sự tiêu dùng
- synonyms:
- spending
- paying out
- waste
- example: travel expenditure (n)
- Sự tiêu dùng trong việc đi lại
- /ɪkˈspen.dɪ.tʃər/
- commercial contractor (n)
- Nhà thầu thương mại
- formal instruction (n)
- Sự hướng dẫn chính thức
- formal synonyms:
- official (adj)
- legal
- validated
- factual (adj)
- Thực tế
- synonyms:
- accurate
- true
- real
- Regulatory
- Có tính quy định
- adj
- word form
- regulate
- regulator (n)
- Máy điều chỉnh
- Người làm việc có quy tắc
- Share option (n)
- Lựa chọn mua cổ phiếu
- administrator (n)
- Nhân viên hành chính
- fiscal management (n)
- Điều hành ngân sách
- the nonprofit sector (n)
- Mảng phi lợi nhuận
- sector (n)
- Lĩnh vực
- synonyms:
- branch
- zone
- section
- part
- healthy snacks (n)
- Đồ ăn lành mạnh
- oversee (v)
- Giám sát
- synonyms:
- itineraries (n)
- Lịch trình
- /aɪˈtɪnərərɪ/
- craft (v)
- Xây dựng, phát thảo
- craft itineraries (n)
- Xây dựng lịch trình
- Furnish (v)
- Trang bị nội thất
- a thriving community (n)
- Cộng đồng lớn mạnh
- thành công
- synonyms
- rise
- increase
- progress
- boom
- develop
- venture into (v)
- Mạo hiểm vào
- synonyms:
- go
- travel
- journey
- Enthusiast (n)
- Người say mê
- Housewarming (n)
- Tân gia
- expedited shipping (n)
- Giao hàng khẩn cấp, nhanh
- Grill (n)
- Vĩ nướng
- Kettle (n)
- Cái ấm
- Grater (n)
- cái nạo, cái đồ bào
- Countertop Electric Grill (n)
- Bàn nướng điện
- Egg Beater (n)
- Máy đánh trứng
- Tea kettle
- Ấm trà
- Toaster
- Máy nướng bánh
- Cheese Grater (n)
- Bào phô mai
- boarding pass (n)
- Vé máy bay
- Round-trip flight (n)
- Chuyến bay khứ hồi
- Base fare (n)
- Giá vé cơ bản
- Fiscal year (n)
- Năm tài chính
- Checked bag (n)
- Hành lý kí gửi
- are entitled to
- Được quyền, được cho phép
- synonyms:
- Have the right to
- Are permitted to
- Are eligible for
- rollout (n)
- Sự triển khai
- Affordability (n)
- Khả năng mua
- Overwhelmingly (adv)
- Ấp đảo
- planner (n)
- Nhà quy hoặc
- Corporative
- Hợp tác
- adj
- Shingle (n)
- Mái nhà, mái lợp
- Shingle roof
- Nhà mái lợp
- Dental Hygienist (n)
- Chuyên gia vệ sinh răng miệng
- Newcomer (n)
- Người mới đến
- disposal (n)
- Việc tiêu huỷ
- fabricate (v)
- Chế tạo
- synonyms:
- make up
- build
- make
- create
Lưu ý
- Vấn đề tập trung và sức khoẻ cũng là yếu tố tiên quyết trong kỳ thi sắp tới. Cho nên mình phải rèn lại thói quen ngủ sớm hơn 12h và luyện tập thể dục điều độ hơn một chút, không thì đầu óc không tỉnh táo và thiếu tí thông minh
- Từ đề này ráng rút kinh nghiệm để giải quyết 2 -> 3 đề cuối dự định làm của ETS 2022, để có sự chuẩn bị một cách hoàn hảo!
Relates
#toeic #english
[[Phân biệt both of, neither of, either of]]
[[Sự khác biệt giữa among và between là gì ?]]
[[Phân biệt within trong bài thi TOEIC]]


