Tran Nhat Sang logo
Test 9 TOEIC LC Sửa đề

Test 9 ETS 2024 LC – Chữa đề Listening

Từ vựng

  • learn about
    • Biết đến
  • paitent transporter (n)
    • Người di chuyển bệnh nhân
  • referred to (v)
    • Giới thiệu
  • family-run business (n)
    • Doanh nghiệp gia đình
  • new handheld scanners (n)
    • Máy quét cầm tay kiểu mới
  • scan the groceries
    • Quét hàng tạp hoá
  • checkout station (n)
    • Quầy thanh toán
  • advocate (n)
    • Sự công nhận
  • advocate (v)
    • for: Đề xuất, ủng hộ
    • we need to advocate for a larger marketing budget
  • pedestrian (n)
    • Người đi bộ
  • bring up (v)
    • Thảo luận
    • synonyms:
      • discuss (v)
  • acceptable bid (n)
    • Gói thầu được chấp nhận
  • justified (ạdj)
    • Chính đáng
  • I know how important conservation is to you
    • Việc bảo tồn quan trọng với bạn như thế nào
  • a business loan (n)
    • Một khoản vay kinh doanh
  • finance your business project
    • Tài trợ cho dự án kinh doanh doanh của bạn
  • tablecloths (n)
    • Khăn trải bàn
  • napkins (n)
    • Khăn ăn
  • linens (n)
    • Trải giường
  • put them ahead of job sixten (n)
    • Đặt họ trước công việc 16
  • commercial laundry facility (n)
    • Cơ sở giặt đồ thương mại
  • washer (n)
    • Máy giặt đồ
  • this rush (n)
    • Công việc gấp rút này
  • wrap up (pv)
    • Kết thúc
  • A vacation schedule (n)
    • Lịch nghỉ phép
  • a department’s social event (n)
    • Một sự kiện xã hội của bộ phận
  • strive (v)
    • Cố gắng
    • synonyms
      • attempt (v)
      • try
  • due on (v)
    • Đến hạn vào
  • otherwise (adv)
    • một cách khác
  • as always
    • Như mọi khi, như luôn
  • It doesn’t make financial sense for our kitchen to stay open late.
    • Nó sẽ không có ý nghĩa gì về mặt tài chính nếu phòng bếp của chúng ta mở cửa muộn
  • reassure (v)
    • Trấn an
  • weekday (n)
    • Ngày trong tuần
  • parkland (n)
    • Công viên
  • firehouse (n)
    • Trạm cứu hoả
  • hardcover books (n)
    • Sách bìa cứng
  • paperbacks (n)
    • Sách mềm
  • going-out-of-business sale (n)
    • Đợt giảm giá sắp ngừng kinh doanh

Lưu ý

  • Đề RC này mình đạt chỉ số nghe thấp hơn các đề trước. Nguyên nhân có thể do thiếu tập trung và không bắt được từ vựng (từ khoá như mong muốn)

Relates

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x