Từ vựng
- learn about
- Biết đến
- paitent transporter (n)
- Người di chuyển bệnh nhân
- referred to (v)
- Giới thiệu
- family-run business (n)
- Doanh nghiệp gia đình
- new handheld scanners (n)
- Máy quét cầm tay kiểu mới
- scan the groceries
- Quét hàng tạp hoá
- checkout station (n)
- Quầy thanh toán
- advocate (n)
- Sự công nhận
- advocate (v)
- for: Đề xuất, ủng hộ
- we need to advocate for a larger marketing budget
- pedestrian (n)
- Người đi bộ
- bring up (v)
- Thảo luận
- synonyms:
- discuss (v)
- acceptable bid (n)
- Gói thầu được chấp nhận
- justified (ạdj)
- Chính đáng
- I know how important conservation is to you
- Việc bảo tồn quan trọng với bạn như thế nào
- a business loan (n)
- Một khoản vay kinh doanh
- finance your business project
- Tài trợ cho dự án kinh doanh doanh của bạn
- tablecloths (n)
- Khăn trải bàn
- napkins (n)
- Khăn ăn
- linens (n)
- Trải giường
- put them ahead of job sixten (n)
- Đặt họ trước công việc 16
- commercial laundry facility (n)
- Cơ sở giặt đồ thương mại
- washer (n)
- Máy giặt đồ
- this rush (n)
- Công việc gấp rút này
- wrap up (pv)
- Kết thúc
- A vacation schedule (n)
- Lịch nghỉ phép
- a department’s social event (n)
- Một sự kiện xã hội của bộ phận
- strive (v)
- Cố gắng
- synonyms
- attempt (v)
- try
- due on (v)
- Đến hạn vào
- otherwise (adv)
- một cách khác
- as always
- Như mọi khi, như luôn
- It doesn’t make financial sense for our kitchen to stay open late.
- Nó sẽ không có ý nghĩa gì về mặt tài chính nếu phòng bếp của chúng ta mở cửa muộn
- reassure (v)
- Trấn an
- weekday (n)
- Ngày trong tuần
- parkland (n)
- Công viên
- firehouse (n)
- Trạm cứu hoả
- hardcover books (n)
- Sách bìa cứng
- paperbacks (n)
- Sách mềm
- going-out-of-business sale (n)
- Đợt giảm giá sắp ngừng kinh doanh
Lưu ý
- Đề RC này mình đạt chỉ số nghe thấp hơn các đề trước. Nguyên nhân có thể do thiếu tập trung và không bắt được từ vựng (từ khoá như mong muốn)


