Tran Nhat Sang logo
ETS 2022 - Test 5 LC

Test 5 ETS 2022 – Chữa đề LC Part 1,2,3,4

Ngữ pháp

Từ vựng

  • The people are kneeling in front of the shelf
    • Mọi người đang quỳ trước cái kệ (Thực ra mọi người đang đứng)
  • Ducks are swiming in a lake
    • Đàn vịt đang bơi dưới hồ
  • A house overlook a fishing pier (n)
    • Một ngôi nhà nhìn ra cầu đánh cá
  • Some trees border a pond
    • 1 vài cái cây bao quanh cái ao
  • a bridge crosses over the river (n)
    • Cây cầu bắt qua con sông
  • Doorway (n)
    • Ô cửa, cửa vào
    • Pasted image 20241201085805.png
  • Weren’t those lightbubs replace replace recently ?
    • Không phải cái bóng đền này được thay thế gần đây sao ?
  • Anna left them a message
  • Gerge, will you our call client back ?
    • Bạn sẽ gọi lại cho khách hàng của chúng ta chứ ?
  • convention center
    • large halls
    • meeting rooms
    • for large scale meeting
  • restaurant
    • delicious food
    • private dining room
      • Phòng ăn riêng tư
  • provision (n)
    • Điều khoản
    • synonyms:
      • term
      • condition
      • requirement
  • props (n)
    • Đạo cụ
    • synonyms:
      • pole
      • support
  • Design a set (n)
    • Thiết kế trường quay
    • relates
      • background
      • props
      • set designer (n)
        • Người thiét kế trường quay
  • mayor (n)
    • ˈmā(ə)r
  • box office success (n)
    • 1 thành công phòng vé
  • the influx of tourists on their street (n)
    • Dòng khách du lịch
  • Shipping department (n)
    • Phòng ban vận chuyện
    • relates ?
      • warehouse
  • refueling (v)
    • Tiếp đầy nhiên liệu
    • relates:
      • gasoline
  • Just bring your employee badge (n)
    • Hãy cứ mang thẻ nhân viên của bạn tới
  • Right down franklin boulevard (n)
    • Ngay dưới đại lộ franklin
  • I have a model number here (n)
    • Tôi có mẫu số ở đây
  • Please seal the envelope (n)
    • Làm hơn hãy đóng dấu bao bì
  • These all-weather tires are very expensive
  • Why aren’t the training on the computer lab now
  • runway (n)
    • Đường bay
    • relates ?
      • airport (n)
        • Sân bay
  • Fueling station (n)
    • Trạm tiếp nhiên liệu
  • Preliminary
    • Sơ bộ
    • Example: A preliminary survey shows their biggest concern is the potential increase in traffic
    • synonyms:
      • prior
      • initial
  • city hall (n)
    • Toà thị chính
  • Auditorium (n)
    • Khán phòng
    • synonyms:
  • sight (n)
    • Điểm tham quan
    • Example: ’ll probably be too busy with the conference to see any sights
  • plainting initiative
    • Sáng kiến trồng cây
  • assembly line (n)
    • Dây chuyền lắp ráp
  • time card (n)
    • Phiếu chấm công
    • synonyms:
      • timesheet
      • timekeeping
  • sewing machine (n)
    • Máy khâu
  • knot (n)
    • Nút thắt
  • small to large business gatherings (n)
    • Cuộc gặp mặt kinh doanh từ nhỏ đến lớn
  • interest rate (n)
    • Lãi xuất
  • Favorable (adj)
    • Có lợi, có ích
    • synonyms:
      • helpful
      • beneficial
      • advantageous
  • Car-part
    • Phụ tùng ô tô
    • Example: At a car-part warehouse
  • Personal belongings (n)
    • Đồ dùng cá nhân
  • City official (n)
    • Quan chức thành phố
    • === mayor (n)
      • Người đứng đầu
  • History professor (n)
    • Giáo sư lịch sử
  • A boat dock (n)
    • Bến cảng tàu
    • remind ?
      • container
      • cargo

Lưu ý


Relates

#toeic #english

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x