Tran Nhat Sang logo
IIG-toeic-view-backstage

Test 5 ETS 2024 – Chữa đề RC Part 5,6,7

Thật may mắn về đề Test 5 ngày mình đã được đúng chỉ tiêu đề ra về Toeic. Overall tổng cộng là 825 -> 840 với 85 câu RC và 78 câu LC. Hi vọng lúc thi mình vẫn giữ được phong độ này. Bây giờ là lúc sửa đề TOEIC thôi nào. Let’s go!

Ngữ pháp

Mệnh đề quan hệ rút gọn

Lưu ý động từ ở giữa câu và trước nó là một danh từ khả năng là một mệnh đề quan hệ rút gọn

Có bao nhiêu loại MĐQH rút gọn ?

3 loại
Ving (Hiện tại tiếp diễn)
V3/ed (Quá khư đơn, Hiện tại hoàn thành)
V0 (So sánh nhất, có từ bổ nghĩa first, second)
Dùng trong những trường hợp nào

Tại sao lại có mệnh đề quan hệ rút gọn

Trong một câu đơn chỉ có một động từ được chia thì.

Mỗi câu đơn chỉ có một động từ chính.
Nếu một câu có nhiều động từ chính thì đó là một câu ghép từ nhiều câu đơn lại với nhau.

Từ vựng

  • At the time of the order
    • Tại thời điểm đặt hàng
    • upon the time of the order
  • ever
    • Đã từng
  • intentionally (adv)
    • Chủ tâm, định ý
  • multiple (adj)
    • Nhiều
    • word form
      • multiply (v)
      • multiples (n)
        • Bội số
      • multiplicity:
        • Nhiều
  • holding a reception (n)
    • Tổ chức một tiệc ăn mừng
  • indeed (adv)
    • Thực chất
    • synonyms:
      • in fact
  • debate over something (v)
    • Tranh luận về vấn đề gì đó
  • imitative (adj)
    • Mang tính bắt chước
    • word form
      • imitate (v)
        • Bắt chước
      • imitations (n)
        • Sự bắt chước
  • trustee (n)
    • Người được uỷ thác
  • issue (v)
    • Cấp
    • synonyms
      • supply
      • provide
      • accommodate (v)
  • filter pitcher (n)
    • Bình lọc nước
  • prime (v)
    • Mồi, chuẩn bị
    • priming
  • screw the filter clockwise (v)
    • Vặn theo chiều kim đồng hồ
  • screw (v)
    • Vặn
  • clogged (adj)
    • Bị tắc
    • synonyms:
      • block
      • plug
      • seal
  • diminished (v)
    • Bị giảm
    • word form
      • diminishable (adj)
        • Có thể giảm bớt
    • synonyms:
      • decline (v)
      • decrease (v)
      • reduce (v)
      • shrink (v)
  • No appointment is required (n)
    • Lịch hẹn không yêu cầu, không cần đặt lịch hẹn trước
  • service line (n)
    • Đường dây dịch vụ khách hàng
  • postage (n)
    • Bưu phí, chi phí vận chuyển
  • scams (n)
    • Lừa đảo
    • synonyms:
      • trick
  • fraud (n)
    • Gian lận, xảo trá
  • cyberattacks (n)
    • Tấn công mạng
  • sessions (n)
    • Buổi, phiên họp
    • synonyms
      • meeting
  • mattress (n)
    • Đệm, nệm
  • canvas overnight bag (n)
    • Túi vải canvas qua đêm
  • binder (n)
    • Bìa hồ sơ
    • relates:
      • document
      • folder
      • notebook
  • electronic communications (n)
    • Liên lạc điện tử
    • relates:
      • email
      • website
      • telegram
      • messenger
  • Construction Superintendent (n)
    • Giám đốc xây dựng
  • a 50-kilometre radius (n)
    • Trong bán kinh 50km
  • Chequing (n)
    • Thanh toán vãng lai
  • Savings (n)
    • Tiết kiệm
  • Monthly paper statement (n)
    • Bảng kê giấy gửi hàng tháng
  • word of (n)
    • Tin đồn
    • synonyms
      • rummor
    • Ex: word of our little gym has spread
  • staff involvement (n)
    • Sự tham gia của nhân viên
  • pay stubs (n)
    • Phiếu lương
    • payroll
  • burdensome
    • Nặng nề
    • synonyms:
      • troublesome
      • weighty
  • each workday (n)
    • Mỗi ngày làm việc
    • daily job site
  • Aussie Coffee Fair (n)
    • Hội chợ coffe Úc
  • roasters (n)
    • Người rang cà phê
  • demonstration (n)
    • Sự trình bày
      • synonyms
        • exhibition
        • presentation
        • display
    • sự chứng minh
      • synonyms:
        • confirmation
        • verification
        • proof
        • evidence
        • indication
  • brewing (v)
    • Pha chê
    • Example: brewing the best cup of coffee
      • Pha cà phê ngon nhất
    • synonyms:
      • make
      • develop
  • a separate caterer (n)
    • Nhà cung cấp thực phẩm/đồ ăn riêng
  • Modest (adj)
    • Khiêm tốn
    • Example: modest country
    • synonyms:
      • humble
      • shy
      • bashful
      • low-key
  • servicing your bike
    • Bảo dưỡng chiếc xe đạp của bạn
  • brake mechanisms (n)
    • Cơ cấu phanh, cơ cấu thắng
  • What does that come to?
    • Điều đó dẫn tới cái gì
  • gear (n)
    • Bánh răng
  • drivetrain cleaning (n)
    • Việc vệ sinh hệ thống truyền động
  • a head of
    • Sớm, ở phía trước
    • = soon
  • plumbing system (n)
    • Hệ thống ống nước
  • satellite clinic (n)
    • Phòng khám vệ tinh
  • is housed (v)
    • Nằm trong
    • Example: is housed in the historic Brandmore shoe factory
      • Nằm trong nhà máy giày Brandmore lịch sử
  • exterior (n)
    • Vẻ ngoài
  • a state of-the-art x-ray facility (n)
    • Cơ sở chụp X quang hiện đại
  • Move forward (v)
    • Tiến hành, tiếp tục
  • Drivetrain (n)
    • Hệ thống truyền động
  • Archive (n)
    • Kho lưu trữ
  • Remarks (n)
    • Bài phát biểu
  • Followwing up (phr.v)
    • Theo dõi
  • processing patient samples (n)
    • Xử lý mẫu bệnh phẩm
  • walk-in freezer (n)
    • Tủ đông không cửa ngăn
  • is on back order (n)
    • Đã được đặt hàng lại
  • wallmounted device (n)
    • Thiết bị treo tường
  • aluminum flooring (n)
    • Sàn nhôm
  • galvanized steel panels (n)
    • Tôn mạ kẽm
  • Grand total (n)
    • Tổng giá trị
  • simultaneously (adv)
    • Đồng thời
    • synonyms:
      • at the same time
      • at once
      • concurently
  • retail art (n)
    • Nghệ thuật bán lẻ
  • Craft vendor (n)
    • Người bán đồ thủ công, mỹ nghệ
  • boardwalk (n)
    • Lối đi lót bằng ván, lối đi hướng ra biển
  • Gallery manager (n)
    • Quản lý phòng tranh
  • Acquire (v)
    • Mua lại
    • Đạt được
    • synonyms:
      • purchase
      • obtain
      • get
      • receive
      • gain
      • earn
      • win
      • buy
  • Supplement (v)
    • Bổ sung, thêm
    • synonyms:
      • increase (v)
      • boost (v)
      • enlarge (v)
      • complement (v)
      • widen (v)
      • broaden (v)
  • Travel request (n)
    • Yêu cầu công tác

      • Lưu ý

  • Lúc nào cũng vậy, cẩn thận, dịch kỹ làm đúng thôi là mình có thể đã có thêm 5 đáp án đúng từ phần reading này rồi!
  • Thật vậy, mọi thông tin đều có trong các đoạn trích thôi, và những từ vựng thì không quá khó nếu mình có thể kết nối được thông tin!
  • Đúc kết kinh nghiệm của mình thì: Các đoạn cuối sẽ có những đáp án dạng câu hỏi suy luận (tìm đáp án ở 2 -> 3 đoạn văn), thường chiếm khoảng 5 -> 7 câu ở các câu hỏi cuối. Dấu hiệu nhận biết các dạng câu hỏi đó là thương bắt đầu bằng How, Điều gì đúng về ? Điều gì không được đề cập ? Why ?
  • Chiến lược là nếu gặp khoảng 5 câu hỏi suy luận như vậy, mình chấp nhận lụi để tập trung thời gian và năng lượng cho các đáp án khác để tăng điểm của bản thân!

Relates

#toeic #english

https://tienganhmoingay.com/ngu-phap-tieng-anh/nhan-biet-menh-de-quan-he-rut-gon/
https://zim.vn/ets-2024-test-5-part-7

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x